Definitions for MOTmoʊ

This page provides all possible meanings and translations of the word MOT

Princeton's WordNet

  1. bon mot, mot(noun)

    a clever remark

  2. MOT, MOT test, Ministry of Transportation test(noun)

    a compulsory annual test of older motor vehicles for safety and exhaust fumes

Wiktionary

  1. mot(Noun)

    A girl, woman or girlfriend, particularly in the Dublin area.

  2. Mot(ProperNoun)

    Canaanite god of death and the underworld.

  3. MOT(Noun)

    Ministry of Transport test; an annual test of roadworthiness for British cars over three years old.

    I canu2019t drive over this week, the car is in for its MOT.

  4. MOT(Noun)

    management of technology.

  5. Origin: mōtan. Cognate with Old High German muot, Old Norse mót (Swedish möte).

Webster Dictionary

  1. Mot

    of Mot

  2. Mot

    of Mot

  3. Mot

    may; must; might

  4. Mot(noun)

    a word; hence, a motto; a device

  5. Mot(noun)

    a pithy or witty saying; a witticism

  6. Mot(noun)

    a note or brief strain on a bugle

  7. Origin: [See Must, v.]

Freebase

  1. Mot

    In Ugaritic Mot 'Death' is personified as a god of death. The word is cognate with forms meaning 'death' in other Semitic and Afro-Asiatic languages: with Arabic موت mawt; with Hebrew מות; with Maltese mewt; with Syriac mautā; with Ge'ez mot; with Canaanite, Egyptian, Berber, Aramaic, Nabataean, and Palmyrene מות; with Jewish Aramaic, Christian Palestinian Aramaic, and Samaritan מותא; with Mandaean muta; with Akkadian mūtu; with Hausa mutuwa; and with Angas mut. The name of the god, in its abstract meaning of death, survives use in the English language in the game of chess, "mate". Mot 'Death', son of 'El, according to instructions given by the god Hadad to his messengers, lives in a city named hmry, a pit is his throne, and Filth is the land of her heritage. But Ba‘al warns them: that you not come near to divine Death, lest he made you like a lamb in his mouth, you both be carried away like a kid in the breach of his windpipe. Hadad seems to be urging that Mot come to his feast and submit himself to Hadad. Death sends back a message that his appetite is that of lions in the wilderness, like the longing of dolphins in the sea and he threatens to devour Ba‘al himself. In a subsequent passage Death seemingly makes good his threat, or at least is deceived into believing he has slain Ba‘al. Numerous gaps in the text make this portion of the tale obscure. Then Ba‘al/Hadad's sister, the warrior goddess ‘Anat, comes upon Mot, seizes him, splits him with a blade, winnows him in a sieve, burns him in a fire, grinds him between mill-stones and throws what remains on the field for the birds to devour.

Chambers 20th Century Dictionary

  1. Mot

    mō, n. a pithy or witty saying.—Mot d'ordre, word of command. [Fr.]

  2. Mot

    mot, n. a note on the bugle, &c., or its mark in musical notation. [Fr.,—L. muttum, a murmur.]

Anagrams for MOT »

  1. tom, Tom

Numerology

  1. Chaldean Numerology

    The numerical value of MOT in Chaldean Numerology is: 6

  2. Pythagorean Numerology

    The numerical value of MOT in Pythagorean Numerology is: 3

Sample Sentences & Example Usage

  1. Charles de LEUSSE:

    Death is the word that kills all the words. (La mort est un mot - Qui tue tous les mots)

  2. Deodatta V. Shenai-Khatkhate:

    Một con đại bàng hoàng gia thường tăng vọt cao một mình trong bầu trời xanh, nhưng không bao giờ làm bạn với chim bồ câu nhỏ mà đuổi theo những con kiến, bánh mì vụn và bụi bẩn trong máng.

  3. Deodatta V. Shenai-Khatkhate:

    Ceux qui ne peuvent pas entendre la musique toujours rire avec mépris les étoiles de la danse, de penser les danseurs doivent être fou. Vous devez ignorer leur rire moqueur, enlevez vos chaussures, et continuer à danser comme il n'y a personne à regarder. Vous êtes la reine de la danse, et le dernier mot sera toujours la vôtre! Continuateur danse, étoile danser!

  4. Deodatta V. Shenai-Khatkhate:

    Après la longue période de temps chaud et sec, est la première pluie de la saison la création d'un parfum exquis éloquente dans l'air - une odeur terreuse qui imprègne et flotte tout autour de nous, rafraîchissant nos esprits et de rajeunir nos vies. Je aime ce puissant parfum de séduction - émanant de l'union tant attendue de pluie tendre et douce tombe à terre soif sèche, et d'inciter une intimité instantanée dans l'air. Intéressant, cet élégant parfum envoûtant a un nom aussi. ça se appelle "petrichor"; un mot composé dérivé de la langue grecque - comprenant "petra" qui signifie «la pierre», et «ichor» qui signifie «le fluide qui coule dans les veines des dieux" selon la mythologie grecque. à mon avis, petrichor est sûrement un parfum divin qui doit être un cadeau du pouvoir suprême. Si ma vie était un parfum, je aurais sûrement l'aime à sentir comme Petrichor.

  5. Emeasoba George:

    vua Solomon là một vị vua khôn ngoan và giáo viên quá. Hơn nữa, plato là một giáo viên tuyệt vời và người khơi mào. là tốt, socrates cũng là một giáo viên tuyệt vời và người khơi mào. Ziglar zig không kém một giáo viên sâu sắc và động lực. Deodatta V. Shenai-Khatkhate chắc chắn là một giáo viên cảm hứng và động lực. Enoch adeboye là một giáo viên sâu sắc và thuyết giáo. bên cạnh đó, david oyedepo là một giáo viên lôi cuốn và thuyết giảng trong giáo viên khác và inspirers như john c. Maxwell, Martin Luther King Jnr., Mahatma gandhi, mẹ Theresa, Bill Gates, Warren Buffett, steve jobs, Chinua Achebe, Oprah Winfrey, henry ford, nelson mandela, Wole Soyinka, chris oyakhilome, dr. uma ukpai, paul enenche, david ogbueli, matthew ashimolowo, david abioye vv nhưng trên tất cả, jesus christ là thầy giáo vĩ đại nhất và khơi mào. và anh sẽ không bao giờ vẫn là thầy vĩ đại nhất và khơi mào mọi thời đại. bởi vì, ông là hiện thân của sự khôn ngoan của Thiên Chúa, ông vẫn là hiện thân của sự khôn ngoan của Thiên Chúa và anh sẽ không bao giờ còn là hiện thân của sự khôn ngoan của Thiên Chúa hoặc bất thường. Oh! vâng, jesus christ là cũng là hình ảnh thu nhỏ của sự khôn ngoan của Thiên Chúa. nếu bạn không đồng tình với tôi. đi trước và đọc Kinh Thánh (matthew, nhãn hiệu, luke và john). cho, bạn sẽ chắc chắn và cuối cùng đồng tình với tôi QED.

Images & Illustrations of MOT


Translations for MOT

From our Multilingual Translation Dictionary

Get even more translations for MOT »

Translation

Find a translation for the MOT definition in other languages:

Select another language:

Discuss these MOT definitions with the community:

Word of the Day

Would you like us to send you a FREE new word definition delivered to your inbox daily?

Please enter your email address:     


Citation

Use the citation below to add this definition to your bibliography:

Style:MLAChicagoAPA

"MOT." Definitions.net. STANDS4 LLC, 2016. Web. 30 Sep. 2016. <http://www.definitions.net/definition/MOT>.

Are we missing a good definition for MOT? Don't keep it to yourself...

Nearby & related entries:

Alternative searches for MOT:

Thanks for your vote! We truly appreciate your support.