Definitions for QUA

This page provides all possible meanings and translations of the word QUA

Wiktionary

  1. qua(Adverb)

    In the capacity of.

  2. qua(Preposition)

    in the capacity of

  3. Origin: From qua.

Webster Dictionary

  1. Qua

    in so far as; in the capacity or character of; as

  2. Origin: [L., abl. of qui who.]

Freebase

  1. Qua

    Qua is a musician and a film score composer.

Chambers 20th Century Dictionary

  1. Qua

    kwä, adv. as far as. [L.]

Numerology

  1. Chaldean Numerology

    The numerical value of QUA in Chaldean Numerology is: 8

  2. Pythagorean Numerology

    The numerical value of QUA in Pythagorean Numerology is: 3

Sample Sentences & Example Usage

  1. Soner Cagaptay:

    Incirlik is important to the anti-ISIS struggle, but it's not indispensable, if Washington feels that this becomes the sine qua non in the relationship, the U.S. might pull the plug out. It would require a repositioning of forces.

  2. Emeasoba George:

    vua Solomon là một vị vua khôn ngoan và giáo viên quá. Hơn nữa, plato là một giáo viên tuyệt vời và người khơi mào. là tốt, socrates cũng là một giáo viên tuyệt vời và người khơi mào. Ziglar zig không kém một giáo viên sâu sắc và động lực. Deodatta V. Shenai-Khatkhate chắc chắn là một giáo viên cảm hứng và động lực. Enoch adeboye là một giáo viên sâu sắc và thuyết giáo. bên cạnh đó, david oyedepo là một giáo viên lôi cuốn và thuyết giảng trong giáo viên khác và inspirers như john c. Maxwell, Martin Luther King Jnr., Mahatma gandhi, mẹ Theresa, Bill Gates, Warren Buffett, steve jobs, Chinua Achebe, Oprah Winfrey, henry ford, nelson mandela, Wole Soyinka, chris oyakhilome, dr. uma ukpai, paul enenche, david ogbueli, matthew ashimolowo, david abioye vv nhưng trên tất cả, jesus christ là thầy giáo vĩ đại nhất và khơi mào. và anh sẽ không bao giờ vẫn là thầy vĩ đại nhất và khơi mào mọi thời đại. bởi vì, ông là hiện thân của sự khôn ngoan của Thiên Chúa, ông vẫn là hiện thân của sự khôn ngoan của Thiên Chúa và anh sẽ không bao giờ còn là hiện thân của sự khôn ngoan của Thiên Chúa hoặc bất thường. Oh! vâng, jesus christ là cũng là hình ảnh thu nhỏ của sự khôn ngoan của Thiên Chúa. nếu bạn không đồng tình với tôi. đi trước và đọc Kinh Thánh (matthew, nhãn hiệu, luke và john). cho, bạn sẽ chắc chắn và cuối cùng đồng tình với tôi QED.

Images & Illustrations of QUA


Translations for QUA

From our Multilingual Translation Dictionary

Get even more translations for QUA »

Translation

Find a translation for the QUA definition in other languages:

Select another language:

Discuss these QUA definitions with the community:

Word of the Day

Would you like us to send you a FREE new word definition delivered to your inbox daily?

Please enter your email address:     


Citation

Use the citation below to add this definition to your bibliography:

Style:MLAChicagoAPA

"QUA." Definitions.net. STANDS4 LLC, 2016. Web. 4 Dec. 2016. <http://www.definitions.net/definition/QUA>.

Are we missing a good definition for QUA? Don't keep it to yourself...

Nearby & related entries:

Alternative searches for QUA:

Thanks for your vote! We truly appreciate your support.